In Bookmark

Phạm Thị Thanh

Female - (22 MAY)


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  Phạm Thị Thanh mất trong (22 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Châu. Thọ (con trai của Bùi Thọ Thả và Nguyễn Thị Giao) mất trong (14 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Ngưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 APR).
    2. 3. Bùi Thọ Bòm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.
    3. 4. Bùi Thị Kháy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 5. Bùi Thị Xứa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Cổ Tuyết.


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Ngưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1) mất trong (20 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trịnh Thị Gái. Thị mất trong (24 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 6. Bùi Thọ Vênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh.
    2. 7. Bùi Thọ Khước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 SEP).
    3. 8. Bùi Thọ Cách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (20 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Tẩy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  2. 3.  Bùi Thọ Bòm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1) mất trong (28 JUN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Thị Lý. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 9. Bùi Thọ Riễm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh.
    2. 10. Bùi Thọ Hấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN) trong Đồng Me.
    3. 11. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ.
    4. 12. Bùi Thị Xâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.
    5. 13. Bùi Thị Tuật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong An Dục.
    6. 14. Bùi Thị Khương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Sơn.

  3. 4.  Bùi Thị Kháy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Cư. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  4. 5.  Bùi Thị Xứa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.Thị1) mất trong Cổ Tuyết.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Ký Nguyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 3

  1. 6.  Bùi Thọ Vênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (27 FEB) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Yến. Thị mất trong (8 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 15. Bùi Thọ Hạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 16. Bùi Thọ Nhơi (Võ)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 16 Jan 1994.

  2. 7.  Bùi Thọ Khước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (9 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tròn. Thị mất trong (14 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 17. Bùi Thọ Tạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 18. Bùi Thọ Bồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 19. Bùi Thọ Lìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 20. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  3. 8.  Bùi Thọ Cách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (20 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Thị Ty. Thị mất trong (27 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 21. Bùi Thọ Xung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 22. Bùi Thọ Xiêng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 23. Bùi Thọ Thức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Liệt Sĩ.

  4. 9.  Bùi Thọ Riễm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (26 MAR) trong Đồng Sánh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Mùi. Thị mất trong (2 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 24. Bùi Thọ Noãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 25. Bùi Thọ Biếm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 26. Bùi Thọ Xìn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 27. Bùi Thị Xênh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 28. Bùi Thị Xoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 29. Bùi Thị Thiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 30. Bùi Thị Gái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 31. Bùi Thọ Yên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 32. Bùi Thọ Bào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Cuốn. Thị mất trong (18 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  5. 10.  Bùi Thọ Hấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (24 JAN) trong Đồng Me.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Na. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 33. Bùi Thị Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 34. Bùi Thọ Kháng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 35. Bùi Thị Cúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 36. Bùi Thị Xum  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 37. Bùi Thị Cải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 38. Bùi Thị Làn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 39. Bùi Thọ Chiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 40. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 41. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 42. Bùi Thị Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 43. Bùi Thị Đào  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 44. Bùi Thị Đông  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị My. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  6. 11.  Bùi Thọ Túy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong (24 JUL) trong NT Liệt Sĩ.

  7. 12.  Bùi Thị Xâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Đáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 45. Nguyễn Văn Hiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 46. Nguyễn Văn Đảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 13.  Bùi Thị Tuật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong An Dục.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ngươn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  9. 14.  Bùi Thị Khương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.Thị1) mất trong Đông Sơn.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lã Qúi Điếm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 47. Lã Qúi Thưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 48. Lã Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 4

  1. 15.  Bùi Thọ Hạng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  2. 16.  Bùi Thọ Nhơi (Võ) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1) mất trên 16 Jan 1994.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Túc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 49. Bùi Thọ Hiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 50. Bùi Thọ Hán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 51. Bùi Thị Miền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 52. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 53. Bùi Thọ Hoản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 17.  Bùi Thọ Tạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  4. 18.  Bùi Thọ Bồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 54. Bùi Thọ Bổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 55. Bùi Thọ Tuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 19.  Bùi Thọ Lìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  6. 20.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 56. Bùi Đức Quỳnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 57. Bùi Đức Đường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 58. Bùi Đức Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 59. Bùi Thị Xim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 60. Bùi Thị Xi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 61. Bùi Thị Lượt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 62. Bùi Thị Ngợt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 21.  Bùi Thọ Xung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 63. Bùi Thọ Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 64. Bùi Thọ Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 65. Bùi Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 66. Bùi Thị Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 22.  Bùi Thọ Xiêng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Cao Thị Gái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 67. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 68. Bùi Thọ Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 69. Bùi Thọ Hưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 70. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 71. Bùi Thị Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 23.  Bùi Thọ Thức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1) mất trong Liệt Sĩ.

  10. 24.  Bùi Thọ Noãn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Kếu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 72. Bùi Thị Man  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 73. Bùi Thị Xim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 74. Bùi Thị Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 75. Bùi Thị Tư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 76. Bùi Thị Năm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 77. Bùi Thị Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 78. Bùi Thị Hiện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 79. Bùi Thị Tám  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 80. Bùi Thị Chín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 81. Bùi Thọ Nguyên (Mười)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 82. Bùi Thọ Nghị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    12. 83. Bùi Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 25.  Bùi Thọ Biếm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Vui. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 84. Bùi Thọ Pháo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 85. Bùi Thị Hoài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 26.  Bùi Thọ Xìn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 86. Bùi Thọ Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 87. Bùi Thị Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  13. 27.  Bùi Thị Xênh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Văn Thiều. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 88. Mai Văn Xanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 89. Mai Văn Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 90. Mai Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 91. Mai Văn Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 92. Mai Văn Hãnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  14. 28.  Bùi Thị Xoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Ngọc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 93. Trần Công Chiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 94. Trần Công Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 29.  Bùi Thị Thiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  16. 30.  Bùi Thị Gái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Ngọc. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 95. Trần Ngọc Toản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 96. Trần Ngọc Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 97. Trần Ngọc Tú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 98. Trần Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 31.  Bùi Thọ Yên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Báu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 99. Bùi Thọ Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 100. Bùi Thọ Việt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 101. Bùi Thọ Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 102. Bùi Thị Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 103. Bùi Thị Sắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 32.  Bùi Thọ Bào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đinh Thị Thiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 104. Bùi Thọ Dược  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 105. Bùi Thọ Diệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 106. Bùi Thị Thược  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 107. Bùi Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 33.  Bùi Thị Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Quyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 108. Phạm Huy Toản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 109. Phạm Huy Quân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 110. Phạm Thị Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 111. Phạm Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 112. Phạm Thị Tươi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 34.  Bùi Thọ Kháng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Chinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 113. Bùi Thị Quế  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 114. Bùi Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 115. Bùi Thọ Tùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  21. 35.  Bùi Thị Cúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Hởi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 116. Nguyễn Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 117. Nguyễn Văn Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 118. Nguyễn Thị Bích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 119. Nguyễn Văn Trường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 120. Nguyễn Văn Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  22. 36.  Bùi Thị Xum Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Nhuệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  23. 37.  Bùi Thị Cải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Đắc Ái. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 121. Trần Đắc Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 122. Trần Đắc Tuy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 123. Trần Đăc Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 38.  Bùi Thị Làn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Bá Đà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 124. Trần Thị Luyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 125. Trần Thị Thư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 126. Trần Bá Thoát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 39.  Bùi Thọ Chiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Nhâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 127. Bùi Thọ Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 128. Bùi Thọ Nguyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 129. Bùi Thọ Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 130. Bùi Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 40.  Bùi Thọ Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Thơm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 131. Bùi Thọ Tiến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 132. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  27. 41.  Bùi Thị Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  28. 42.  Bùi Thị Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  29. 43.  Bùi Thị Đào Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  30. 44.  Bùi Thị Đông Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  31. 45.  Nguyễn Văn Hiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thị3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  32. 46.  Nguyễn Văn Đảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thị3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  33. 47.  Lã Qúi Thưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  34. 48.  Lã Thị Chén Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thị3, 3.Thọ2, 1.Thị1)


Đời: 5

  1. 49.  Bùi Thọ Hiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 133. Bùi Thọ Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 134. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 50.  Bùi Thọ Hán Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Phương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 135. Bùi Thọ Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 136. Bùi Thọ Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 51.  Bùi Thị Miền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Lân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 137. Nguyễn Công Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 138. Nguyễn Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 52.  Bùi Thọ Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  5. 53.  Bùi Thọ Hoản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Huệ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 139. Bùi Thọ Bắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 140. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 54.  Bùi Thọ Bổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lịch. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 141. Bùi Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 142. Bùi Thọ Ủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 55.  Bùi Thọ Tuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Sen. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 143. Bùi Thọ Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 144. Bùi Thọ Hanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 145. Bùi Thọ Hợp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 56.  Bùi Đức Quỳnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  9. 57.  Bùi Đức Đường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  10. 58.  Bùi Đức Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  11. 59.  Bùi Thị Xim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  12. 60.  Bùi Thị Xi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  13. 61.  Bùi Thị Lượt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  14. 62.  Bùi Thị Ngợt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (20.Thị4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  15. 63.  Bùi Thọ Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 146. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  16. 64.  Bùi Thọ Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  17. 65.  Bùi Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  18. 66.  Bùi Thị Yến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (21.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  19. 67.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  20. 68.  Bùi Thọ Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  21. 69.  Bùi Thọ Hưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  22. 70.  Bùi Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  23. 71.  Bùi Thị Kim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (22.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  24. 72.  Bùi Thị Man Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Ngọc Đượm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 147. Trần Ngọc Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 148. Trần Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 149. Trần Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 73.  Bùi Thị Xim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Huy Phán. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 150. Phạm Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 151. Phạm Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 74.  Bùi Thị Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Hữu Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 152. Trần Thị Hương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  27. 75.  Bùi Thị Tư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Công Dũng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 153. Trần Thị Nhật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 76.  Bùi Thị Năm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Tất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 154. Bùi Văn Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 155. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 77.  Bùi Thị Yến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Típ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 156. ? ? Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 157. ? ? Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 78.  Bùi Thị Hiện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 158. ? Vĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 159. ? Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 79.  Bùi Thị Tám Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 160. Phạm Văn Đán  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 161. Phạm Thị Dung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 80.  Bùi Thị Chín Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Mai Đình Phùng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 162. Mai Thị Diên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 163. Mai Đình Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 81.  Bùi Thọ Nguyên (Mười) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khuyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 164. Bùi Thọ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 82.  Bùi Thọ Nghị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Dương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 165. Bùi Thọ Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  35. 83.  Bùi Thị Ngoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Hiện. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 166. ? Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 167. ? Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  36. 84.  Bùi Thọ Pháo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đoàn Thị Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 168. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 169. Bùi Thị Nhã  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 170. Bùi Thị Tính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 171. Bùi Thọ Vượt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  37. 85.  Bùi Thị Hoài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  38. 86.  Bùi Thọ Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  39. 87.  Bùi Thị Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  40. 88.  Mai Văn Xanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  41. 89.  Mai Văn Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  42. 90.  Mai Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  43. 91.  Mai Văn Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  44. 92.  Mai Văn Hãnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  45. 93.  Trần Công Chiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  46. 94.  Trần Công Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  47. 95.  Trần Ngọc Toản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  48. 96.  Trần Ngọc Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  49. 97.  Trần Ngọc Tú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  50. 98.  Trần Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (30.Thị4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  51. 99.  Bùi Thọ Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Nga. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 172. Bùi Thọ Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 173. Bùi Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  52. 100.  Bùi Thọ Việt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  53. 101.  Bùi Thọ Bắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  54. 102.  Bùi Thị Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  55. 103.  Bùi Thị Sắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  56. 104.  Bùi Thọ Dược Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  57. 105.  Bùi Thọ Diệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  58. 106.  Bùi Thị Thược Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  59. 107.  Bùi Thị Thoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (32.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  60. 108.  Phạm Huy Toản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  61. 109.  Phạm Huy Quân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  62. 110.  Phạm Thị Nhật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  63. 111.  Phạm Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  64. 112.  Phạm Thị Tươi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (33.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  65. 113.  Bùi Thị Quế Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  66. 114.  Bùi Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  67. 115.  Bùi Thọ Tùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  68. 116.  Nguyễn Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  69. 117.  Nguyễn Văn Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  70. 118.  Nguyễn Thị Bích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  71. 119.  Nguyễn Văn Trường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  72. 120.  Nguyễn Văn Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  73. 121.  Trần Đắc Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  74. 122.  Trần Đắc Tuy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  75. 123.  Trần Đăc Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (37.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  76. 124.  Trần Thị Luyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  77. 125.  Trần Thị Thư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  78. 126.  Trần Bá Thoát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (38.Thị4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  79. 127.  Bùi Thọ Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  80. 128.  Bùi Thọ Nguyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  81. 129.  Bùi Thọ Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  82. 130.  Bùi Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (39.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  83. 131.  Bùi Thọ Tiến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  84. 132.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ4, 10.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)


Đời: 6

  1. 133.  Bùi Thọ Phong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  2. 134.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (49.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  3. 135.  Bùi Thọ Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  4. 136.  Bùi Thọ Đoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (50.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  5. 137.  Nguyễn Công Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thị5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  6. 138.  Nguyễn Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thị5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  7. 139.  Bùi Thọ Bắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  8. 140.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thọ5, 16.Thọ4, 6.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  9. 141.  Bùi Thọ Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ5, 18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  10. 142.  Bùi Thọ Ủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ5, 18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  11. 143.  Bùi Thọ Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ5, 18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  12. 144.  Bùi Thọ Hanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ5, 18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  13. 145.  Bùi Thọ Hợp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (55.Thọ5, 18.Thọ4, 7.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  14. 146.  Bùi Thọ Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (63.Thọ5, 21.Thọ4, 8.Thọ3, 2.Thọ2, 1.Thị1)

  15. 147.  Trần Ngọc Đoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  16. 148.  Trần Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  17. 149.  Trần Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (72.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  18. 150.  Phạm Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  19. 151.  Phạm Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  20. 152.  Trần Thị Hương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (74.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  21. 153.  Trần Thị Nhật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (75.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  22. 154.  Bùi Văn Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  23. 155.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (76.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  24. 156.  ? ? Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (77.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  25. 157.  ? ? Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (77.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  26. 158.  ? Vĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (78.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  27. 159.  ? Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (78.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  28. 160.  Phạm Văn Đán Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  29. 161.  Phạm Thị Dung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (79.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  30. 162.  Mai Thị Diên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (80.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  31. 163.  Mai Đình Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (80.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  32. 164.  Bùi Thọ Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (81.Thọ5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  33. 165.  Bùi Thọ Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (82.Thọ5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  34. 166.  ? Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (83.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  35. 167.  ? Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (83.Thị5, 24.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  36. 168.  Bùi Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ5, 25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  37. 169.  Bùi Thị Nhã Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ5, 25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  38. 170.  Bùi Thị Tính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ5, 25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  39. 171.  Bùi Thọ Vượt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (84.Thọ5, 25.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  40. 172.  Bùi Thọ Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (99.Thọ5, 31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)

  41. 173.  Bùi Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (99.Thọ5, 31.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.Thị1)