In Bookmark

? ?

Female


Số đời:      Biểu đồ tiêu chuẩn    |    Biểu đồ gọn nhẹ    |    Theo chiều dọc    |    Bản văn    |    Đăng ký    |       |    PDF

Đời: 1

  1. 1.  ? ?

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Lĩnh. Thọ (con trai của Bùi Thọ ChiếuTrần Thị Nhụ) mất trong (10 JAN) trong Đông Hồ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 2. Bùi Thọ Vực  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (28 AUG).
    2. 3. Bùi Thọ Hiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 MAR).


Đời: 2

  1. 2.  Bùi Thọ Vực Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1) mất trong (28 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chè. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 4. Bùi Thọ Phiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

  2. 3.  Bùi Thọ Hiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (1.?1) mất trong (18 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nhan. Thị mất trong (10 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 5. Bùi Thọ Hòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 JAN).
    2. 6. Bùi Thọ Viết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (26 JUN).
    3. 7. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    4. 8. Bùi Thọ Nhã (Ba)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 9. Bùi Thọ Sinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).


Đời: 3

  1. 4.  Bùi Thọ Phiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (2.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (18 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 10. Bùi Thọ Chiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    2. 11. Bùi Thọ Túy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 12. Bùi Thọ Mậu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 5.  Bùi Thọ Hòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Mớt. Thị mất trong (29 FEB). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 13. Bùi Thọ Tắc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 14. Bùi Thọ Tòa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (29 APR).
    3. 15. Bùi Thọ Tọa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 FEB).

  3. 6.  Bùi Thọ Viết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.?1) mất trong (26 JUN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. ? mất trong (21 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 16. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    2. 17. Bùi Thọ Đọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 APR).
    3. 18. Bùi Thọ Tòng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 7.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chừng. Thị mất trong (1 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 19. Bùi Thọ Giảng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 MAR).
    2. 20. Bùi Thọ Học  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đông Hồ.
    3. 21. Bùi Thị Tam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 8.  Bùi Thọ Nhã (Ba) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Chỉ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 22. Bùi Thị Rôi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 23. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 24. Bùi Thọ Đô  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 FEB).
    4. 25. Bùi Thị Truật  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 9.  Bùi Thọ Sinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lỗ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 26. Bùi Thọ Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 MAY).
    2. 27. Bùi Thọ Đức  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 SEP).
    3. 28. Bùi Thọ Hóa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (24 NOV).
    4. 29. Bùi Thọ Sản  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 MAR).


Đời: 4

  1. 10.  Bùi Thọ Chiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nguồi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 30. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 31. Bùi Thị Háy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 11.  Bùi Thọ Túy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 32. Bùi Thị Nhan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 33. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 12.  Bùi Thọ Mậu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 34. Bùi Thọ Sận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ.
    2. 35. Bùi Thọ Bến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 OCT).
    3. 36. Bùi Thọ Thới  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 OCT).
    4. 37. Bùi Thị Mâu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 38. Bùi Thị Mão  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  4. 13.  Bùi Thọ Tắc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 39. Bùi Thọ Ri (Cới)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 40. Bùi Thọ Ương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 41. Bùi Thọ Bường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN).
    4. 42. Bùi Thọ Cảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Đà Nẵng.

  5. 14.  Bùi Thọ Tòa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (29 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 43. Bùi Thọ Vi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 15.  Bùi Thọ Tọa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 44. Bùi Thọ Hạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ.
    2. 45. Bùi Thọ Yến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 DEC).
    3. 46. Bùi Thọ Nghê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAY).
    4. 47. Bùi Thọ Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (8 AUG).
    5. 48. Bùi Thọ Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 16.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 APR).

  8. 17.  Bùi Thọ Đọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (14 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Dân. Thị mất trong (6 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 49. Bùi Thị Hỗ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 50. Bùi Thị Nhạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 18.  Bùi Thọ Tòng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (6.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  10. 19.  Bùi Thọ Giảng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đang. Thị mất trong (28 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 51. Bùi Thọ Nghiễn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (9 MAR).
    2. 52. Bùi Thọ Cừ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 APR).
    3. 53. Bùi Thọ Lũy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (14 JAN).
    4. 54. Bùi Thọ Rãnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 APR).
    5. 55. Bùi Thọ Vệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 56. Bùi Thị Ý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 57. Bùi Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  11. 20.  Bùi Thọ Học Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong Đông Hồ.

  12. 21.  Bùi Thị Tam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  13. 22.  Bùi Thị Rôi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  14. 23.  Bùi Thọ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 58. Bùi Thọ Đoại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  15. 24.  Bùi Thọ Đô Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (8 FEB).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hè. Thị mất trong (25 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 59. Bùi Thọ Kim  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (18 NOV).
    2. 60. Bùi Thọ Đạo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 61. Bùi Thọ Lạc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 62. Bùi Thọ Lợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 63. Bùi Thị Mỹ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 64. Bùi Thị Mí  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 65. Bùi Thị Mì  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  16. 25.  Bùi Thị Truật Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  17. 26.  Bùi Thọ Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Xuối. Thị mất trong (16 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 66. Bùi Thọ Tiếp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ.

  18. 27.  Bùi Thọ Đức Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 SEP).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Nhỡ. Thị mất trong (28 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 67. Bùi Thọ Ấm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (21 MAR).
    2. 68. Bùi Thọ Tích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh.
    3. 69. Bùi Thọ Vượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (15 MAR).
    4. 70. Bùi Thị Lộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 71. Bùi Thị Chén  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 72. Bùi Thị Bát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhơn. Thị mất trong (13 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  19. 28.  Bùi Thọ Hóa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (24 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khuyên. Thị mất trong (1 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 73. Bùi Thọ Ước  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ.
    2. 74. Bùi Thọ Ngơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ.
    3. 75. Bùi Thị Lạng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 76. Bùi Thị Nhũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 77. Bùi Thị Nhĩ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 78. Bùi Thị Xuyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 79. Bùi Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 29.  Bùi Thọ Sản Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chi. Thị mất trong (4 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 80. Bùi Thọ Gốc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 81. Bùi Thị Nhơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 82. Bùi Thị Đích  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 83. Bùi Thị Bách  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 84. Bùi Thị Giẻo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Khà. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hong. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]



Đời: 5

  1. 30.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  2. 31.  Bùi Thị Háy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (10.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  3. 32.  Bùi Thị Nhan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  4. 33.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (11.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  5. 34.  Bùi Thọ Sận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1) mất trong (13 MAY) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 85. Bùi Thị Xiu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 35.  Bùi Thọ Bến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Nụ. Thị mất trong (23 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 86. Bùi Thị Điệu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 87. Bùi Thị Đến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 36.  Bùi Thọ Thới Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Vin. Thị mất trong (6 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 88. Bùi Thọ Ngôn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 89. Bùi Thọ Khấu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (13 MAR) trong Đông Hồ.
    3. 90. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 91. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 37.  Bùi Thị Mâu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  9. 38.  Bùi Thị Mão Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  10. 39.  Bùi Thọ Ri (Cới) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  11. 40.  Bùi Thọ Ương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Sửu. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 92. Bùi Thọ Quang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 93. Bùi Thị Vịnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 94. Bùi Thị An  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 95. Bùi Thị Chiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 96. Bùi Thị Phương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 97. Bùi Thị Nhàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 98. Bùi Thị Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 99. Bùi Thị Bút  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  12. 41.  Bùi Thọ Bường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Cô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 100. Bùi Thọ Quất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 101. Bùi Thị Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (12 JUL).
    3. 102. Bùi Thị Xuân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đặng Thị Nhĩn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  13. 42.  Bùi Thọ Cảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong Đà Nẵng.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Thị Tuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 103. Bùi Thọ Thái  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 104. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 105. Bùi Thị Nhuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 106. Bùi Thị Nụ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 107. Bùi Thị Hoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 108. Bùi Thị Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 109. Bùi Thị Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lục. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  14. 43.  Bùi Thọ Vi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (14.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  15. 44.  Bùi Thọ Hạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 JUN) trong Đông Hồ.

  16. 45.  Bùi Thọ Yến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 DEC).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Là. Thị mất trong (22 JAN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 110. Bùi Thọ Hiếu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 111. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 112. Bùi Thị Vui  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 46.  Bùi Thọ Nghê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 MAY).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Măng. Thị mất trong (5 OCT). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 113. Bùi Thị Nghề  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  18. 47.  Bùi Thọ Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (8 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 114. Bùi Thị Qúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 115. Bùi Thị Báu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 116. Bùi Thị Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 117. Bùi Thị Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  19. 48.  Bùi Thọ Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  20. 49.  Bùi Thị Hỗ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ4, 6.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  21. 50.  Bùi Thị Nhạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (17.Thọ4, 6.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  22. 51.  Bùi Thọ Nghiễn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (9 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mai. Thị mất trong (19 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 118. Bùi Thọ Ấp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (25 JAN).
    2. 119. Bùi Thọ Yêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 AUG).
    3. 120. Bùi Thị Lồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  23. 52.  Bùi Thọ Cừ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mại. Thị mất trong (20 NOV). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 121. Bùi Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 53.  Bùi Thọ Lũy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (14 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhỡ. Thị mất trong (16 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 122. Bùi Thị Thao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 54.  Bùi Thọ Rãnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 APR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Lành. Thị mất trong (12 SEP). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 123. Bùi Thọ Ao  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ.
    2. 124. Bùi Thọ Cạn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 55.  Bùi Thọ Vệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  27. 56.  Bùi Thị Ý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Ô . Lý Tàng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 125. ? Thổ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 126. ? Dưỡng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 57.  Bùi Thị Nhài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  29. 58.  Bùi Thọ Đoại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (23.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Tấm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 127. Bùi Thọ Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 128. Bùi Thị Thúy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 59.  Bùi Thọ Kim Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (18 NOV).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Rạ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 129. Bùi Thọ Chung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 130. Bùi Thọ Hồi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 131. Bùi Thị Thắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 60.  Bùi Thọ Đạo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  32. 61.  Bùi Thọ Lạc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 132. Bùi Thọ Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 133. Bùi Thọ Lanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 134. Bùi Thọ Lý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 135. Bùi Thị Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 136. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 62.  Bùi Thọ Lợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thuận. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 137. Bùi Thọ Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 138. Bùi Tôn Thanh Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 139. Bùi Thọ Thanh Liêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 140. Bùi Thọ Hoàng Lộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 141. Bùi Thọ Hoàng Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 142. Bùi Tôn Thanh Loan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 143. Bùi Thọ Hoàng Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 144. Bùi Thọ Hoàng Lân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    9. 145. Bùi Thọ Hoàng Luân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    10. 146. Bùi Tôn Thanh Ly  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    11. 147. Bùi Tôn Thảo Lương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 63.  Bùi Thị Mỹ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  35. 64.  Bùi Thị Mí Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  36. 65.  Bùi Thị Mì Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  37. 66.  Bùi Thọ Tiếp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (19 NOV) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Chức. Thị mất trong (17 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 148. Bùi Thọ Nguyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (4 JUL) trong Đông Hồ.
    2. 149. Bùi Thọ Vãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (22 OCT).
    3. 150. Bùi Thị Điều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 151. Bùi Thị Tín  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 152. Bùi Thị Nhỡ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 153. Bùi Thị Ríu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 154. Bùi Thị Rít  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 155. Bùi Thị Ngọt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 67.  Bùi Thọ Ấm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (21 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bụi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 156. Bùi Thọ Êm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 157. Bùi Thọ Thềm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  39. 68.  Bùi Thọ Tích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trên 6 Sep 1991 trong Quảng Ninh.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lùn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 158. Bùi Thọ Ruyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 JUL) trong Liệt Sĩ.
    2. 159. Bùi Thọ Phận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (27 JUL) trong nt.
    3. 160. Bùi Thọ Tuấn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (1 JUN) trong Đông Hồ.
    4. 161. Bùi Thọ Tửu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 162. Bùi Thọ Nhiệm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 163. Bùi Thị Nhẫn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 164. Bùi Thị Thiêm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 69.  Bùi Thọ Vượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (15 MAR).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Bức. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 165. Bùi Thọ Vường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 70.  Bùi Thị Lộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  42. 71.  Bùi Thị Chén Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  43. 72.  Bùi Thị Bát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  44. 73.  Bùi Thọ Ước Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 MAR) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Bân. Thị mất trong (15 MAY). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 166. Bùi Thọ Luyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (19 MAY) trong Đông Hồ.
    2. 167. Bùi Thọ Ruyện  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 168. Bùi Thọ Lục  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 169. Bùi Thọ Tú  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong Liệt Sĩ.
    5. 170. Bùi Thọ Túc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 171. Bùi Thị Ké  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 172. Bùi Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  45. 74.  Bùi Thọ Ngơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (23 DEC) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Nhỡ. Thị mất trong (22 DEC). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 173. Bùi Thọ Ất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 174. Bùi Thọ Hợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.
    3. 175. Bùi Thị Chinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  46. 75.  Bùi Thị Lạng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  47. 76.  Bùi Thị Nhũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  48. 77.  Bùi Thị Nhĩ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  49. 78.  Bùi Thị Xuyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  50. 79.  Bùi Thị Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  51. 80.  Bùi Thọ Gốc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  52. 81.  Bùi Thị Nhơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  53. 82.  Bùi Thị Đích Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  54. 83.  Bùi Thị Bách Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  55. 84.  Bùi Thị Giẻo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (29.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)


Đời: 6

  1. 85.  Bùi Thị Xiu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (34.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  2. 86.  Bùi Thị Điệu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  3. 87.  Bùi Thị Đến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (35.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  4. 88.  Bùi Thọ Ngôn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Thị Thược. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 176. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 177. Bùi Thọ Rĩ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 178. Bùi Thọ Hoãn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 179. Bùi Thọ Văn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 180. Bùi Thị Diệc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 181. Bùi Thị Hoè  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 182. Bùi Thị Bé  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 183. Bùi Thị Thặng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  5. 89.  Bùi Thọ Khấu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1) mất trong (13 MAR) trong Đông Hồ.

  6. 90.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Khiết. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  7. 91.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Vựng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  8. 92.  Bùi Thọ Quang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  9. 93.  Bùi Thị Vịnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  10. 94.  Bùi Thị An Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  11. 95.  Bùi Thị Chiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  12. 96.  Bùi Thị Phương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  13. 97.  Bùi Thị Nhàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  14. 98.  Bùi Thị Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  15. 99.  Bùi Thị Bút Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (40.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  16. 100.  Bùi Thọ Quất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Lan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 184. Bùi Thị ?  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 185. Bùi Thọ Thuỵ Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 186. Bùi Thọ Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  17. 101.  Bùi Thị Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (12 JUL).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thọ Yêm. Thọ (con trai của Bùi Thọ NghiễnBùi Thị Mai) mất trong (6 AUG). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  18. 102.  Bùi Thị Xuân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  19. 103.  Bùi Thọ Thái Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Hằng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 187. Bùi Thọ Tuấn Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 188. Bùi Thị Phương Anh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 104.  Bùi Thọ Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 189. Bùi Thọ Đức Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 190. Bùi Thọ Nhật Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  21. 105.  Bùi Thị Nhuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  22. 106.  Bùi Thị Nụ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  23. 107.  Bùi Thị Hoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  24. 108.  Bùi Thị Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  25. 109.  Bùi Thị Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  26. 110.  Bùi Thọ Hiếu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hoa. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 191. Bùi Thọ Thảo  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 192. Bùi Thọ Thơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 193. Bùi Thị Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  27. 111.  Bùi Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  28. 112.  Bùi Thị Vui Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  29. 113.  Bùi Thị Nghề Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (46.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  30. 114.  Bùi Thị Qúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  31. 115.  Bùi Thị Báu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  32. 116.  Bùi Thị Nguyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  33. 117.  Bùi Thị Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (47.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  34. 118.  Bùi Thọ Ấp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (25 JAN).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Vĩ. Thị mất trong (14 APR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 194. Bùi Thọ Ôm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 195. Bùi Thọ Bổng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 196. Bùi Thọ Đàm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 197. Bùi Thị Tý  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  35. 119.  Bùi Thọ Yêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 AUG).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thủ. Thị mất trong (3 JUN). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 198. Bùi Thị Thi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 199. Bùi Thị Quýt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 200. Bùi Thị Quyết  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 201. Bùi Thọ Bưởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mít. Thị mất trong (3 MAR). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hợi. Thị (con gái của Bùi Thọ BườngBùi Thị Cô) mất trong (12 JUL). [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  36. 120.  Bùi Thị Lồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  37. 121.  Bùi Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (52.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  38. 122.  Bùi Thị Thao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (53.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  39. 123.  Bùi Thọ Ao Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (16 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Côi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 202. Bùi Thọ Kiểm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 203. Bùi Thọ Duyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  40. 124.  Bùi Thọ Cạn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị May. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 204. Bùi Thọ Nhiên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 205. Bùi Thị Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 206. Bùi Thị Nộc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 207. Bùi Thị Gương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 208. Bùi Thị Nhiều  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 209. Bùi Thị Liễu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    7. 210. Bùi Thị Lựu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    8. 211. Bùi Thọ Hoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  41. 125.  ? Thổ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thị5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  42. 126.  ? Dưỡng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (56.Thị5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  43. 127.  Bùi Thọ Thùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ5, 23.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  44. 128.  Bùi Thị Thúy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (58.Thọ5, 23.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  45. 129.  Bùi Thọ Chung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 212. Bùi Thọ Tiền (Đồng)  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  46. 130.  Bùi Thọ Hồi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  47. 131.  Bùi Thị Thắm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  48. 132.  Bùi Thọ Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Thị Mỹ Duyên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 213. Bùi Thọ Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 214. Bùi Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  49. 133.  Bùi Thọ Lanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 215. Bùi Thị Liên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  50. 134.  Bùi Thọ Lý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  51. 135.  Bùi Thị Lê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  52. 136.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  53. 137.  Bùi Thọ Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 216. Bùi Tôn Thảo Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 217. Bùi Thọ Lâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 218. Bùi Tôn Thảo Uyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 219. Bùi Thọ Louis  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  54. 138.  Bùi Tôn Thanh Lê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  55. 139.  Bùi Thọ Thanh Liêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đào Thị Phụng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Khánh Hương. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 220. Bùi Thọ Quang Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 221. Bùi Thị Minh Nguyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 222. Bùi Thọ Nhân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 223. Bùi Thọ Phát  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  56. 140.  Bùi Thọ Hoàng Lộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Ngô Hương Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 224. Bùi Thọ Nguyên Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 225. Bùi Thọ Thiên Phúc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  57. 141.  Bùi Thọ Hoàng Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Thị Ngọc Kiều. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 226. Bùi Thọ Hoàng Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  58. 142.  Bùi Tôn Thanh Loan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 227. Bùi Thọ Minh Quân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 228. Bùi Thọ Hoàng Chiêu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  59. 143.  Bùi Thọ Hoàng Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hạnh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 229. Bùi Thọ Hoàng Hải  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 230. Bùi Thọ Hoàng Huy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Thúy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 231. Bùi Tôn Thị Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  60. 144.  Bùi Thọ Hoàng Lân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Lâm Thị Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 232. Bùi Thọ Anh Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  61. 145.  Bùi Thọ Hoàng Luân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Thị Trúc Loan. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 233. Bùi Thọ Hoàng Ân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 234. Bùi Tôn Trúc Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  62. 146.  Bùi Tôn Thanh Ly Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Liêm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 235. Nguyễn Ngọc Phương Nghi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  63. 147.  Bùi Tôn Thảo Lương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Huỳnh Văn Trường. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 236. Huỳnh Thị Thảo Trinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 237. Huỳnh Tiến Đạt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  64. 148.  Bùi Thọ Nguyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (4 JUL) trong Đông Hồ.

  65. 149.  Bùi Thọ Vãn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (22 OCT).

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Tuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 238. Bùi Thọ Thường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 239. Bùi Thọ Duyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 240. Bùi Thọ Cần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 241. Bùi Thị Hòe  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 242. Bùi Thị Bưởi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  66. 150.  Bùi Thị Điều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  67. 151.  Bùi Thị Tín Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  68. 152.  Bùi Thị Nhỡ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  69. 153.  Bùi Thị Ríu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  70. 154.  Bùi Thị Rít Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  71. 155.  Bùi Thị Ngọt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  72. 156.  Bùi Thọ Êm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  73. 157.  Bùi Thọ Thềm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (67.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 243. Bùi Thọ Vĩ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  74. 158.  Bùi Thọ Ruyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 JUL) trong Liệt Sĩ.

  75. 159.  Bùi Thọ Phận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (27 JUL) trong nt.

  76. 160.  Bùi Thọ Tuấn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (1 JUN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Xuân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 244. Bùi Thọ Toàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 245. Bùi Thọ Đoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 246. Bùi Thọ Ngọc  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  77. 161.  Bùi Thọ Tửu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 247. Bùi Thọ Doanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 248. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 249. Bùi Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 250. Bùi Thọ Ninh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  78. 162.  Bùi Thọ Nhiệm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Thủy. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 251. Bùi Thị Lệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  79. 163.  Bùi Thị Nhẫn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  80. 164.  Bùi Thị Thiêm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  81. 165.  Bùi Thọ Vường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (69.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 252. Bùi Thọ Thường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 166.  Bùi Thọ Luyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (19 MAY) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Bé. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 253. Bùi Thị Nhài  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  83. 167.  Bùi Thọ Ruyện Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Hà Thị Nhớn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]


  84. 168.  Bùi Thọ Lục Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Đoàn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 254. Bùi Thọ Thất  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 255. Bùi Thọ Thập  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 256. Bùi Thọ Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 257. Bùi Thọ Tư  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 258. Bùi Thọ Hiền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  85. 169.  Bùi Thọ Tú Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong Liệt Sĩ.

  86. 170.  Bùi Thọ Túc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Cọ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 259. Bùi Thọ Nghiệp  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 260. Bùi Thọ Đoàn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 261. Bùi Thọ Công  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 262. Bùi Thị Nghệ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 263. Bùi Thị Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    6. 264. Bùi Thị Thơm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  87. 171.  Bùi Thị Ké Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  88. 172.  Bùi Thị Thoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  89. 173.  Bùi Thọ Ất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Den. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 265. Bùi Thọ Tình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 266. Bùi Thọ Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 267. Bùi Thọ Lưu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  90. 174.  Bùi Thọ Hợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1) mất trong (6 JAN) trong Đông Hồ.

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Tuyến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 268. Bùi Thọ Di  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 269. Bùi Thị Thùy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  91. 175.  Bùi Thị Chinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)


Đời: 7

  1. 176.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 270. Bùi Thị Tươi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 271. Bùi Thị Thắm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 272. Bùi Thị Ngần  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 273. Bùi Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 274. Bùi Thọ Trưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  2. 177.  Bùi Thọ Rĩ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Mùi. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 275. Bùi Thọ Dũng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 276. Bùi Thọ Cảnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  3. 178.  Bùi Thọ Hoãn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  4. 179.  Bùi Thọ Văn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  5. 180.  Bùi Thị Diệc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Rụ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 277. Nguyễn Văn Lĩnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 278. Nguyễn Thị Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 279. Nguyễn Thị Duyến  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 280. Nguyễn Thị Ngoan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  6. 181.  Bùi Thị Hoè Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Đình Điền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 281. Vũ Văn Khiển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Mạnh Dũng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 282. Đỗ Mạnh Duyệt  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 283. Đỗ Thị Dịu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  7. 182.  Bùi Thị Bé Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Văn Toán. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 284. Nguyễn Văn Nam  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 285. Nguyễn Thị Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 286. Nguyễn Thị Nga  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  8. 183.  Bùi Thị Thặng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Đỗ Văn Trọng. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 287. Đỗ Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  9. 184.  Bùi Thị ? Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ6, 41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  10. 185.  Bùi Thọ Thuỵ Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ6, 41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  11. 186.  Bùi Thọ Lâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (100.Thọ6, 41.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  12. 187.  Bùi Thọ Tuấn Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thọ6, 42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  13. 188.  Bùi Thị Phương Anh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (103.Thọ6, 42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  14. 189.  Bùi Thọ Đức Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (104.Thọ6, 42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  15. 190.  Bùi Thọ Nhật Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (104.Thọ6, 42.Thọ5, 13.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  16. 191.  Bùi Thọ Thảo Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (110.Thọ6, 45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  17. 192.  Bùi Thọ Thơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (110.Thọ6, 45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  18. 193.  Bùi Thị Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (110.Thọ6, 45.Thọ5, 15.Thọ4, 5.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  19. 194.  Bùi Thọ Ôm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Thắm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 288. Bùi Thọ Công  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 289. Bùi Thọ Thành  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 290. Bùi Thị Thuận  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 291. Bùi Thị Tâm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  20. 195.  Bùi Thọ Bổng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  21. 196.  Bùi Thọ Đàm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  22. 197.  Bùi Thị Tý Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  23. 198.  Bùi Thị Thi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Xuất. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 292. Bùi Đức Chính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 293. Bùi Thị Mùi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 294. Bùi Thị Vân  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 295. Bùi Thị Cốm  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 296. Bùi Đức Trị  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  24. 199.  Bùi Thị Quýt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Tào. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 297. Phạm Văn Tường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 298. Phạm Văn Hồng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 299. Phạm Văn Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 300. Phạm Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 301. Phạm Thị Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  25. 200.  Bùi Thị Quyết Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Trần Văn Mai. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 302. Trần Văn Phong  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  26. 201.  Bùi Thọ Bưởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Sen. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 303. Bùi Thọ Thắng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 304. Bùi Thọ Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 305. Bùi Thọ Đại  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  27. 202.  Bùi Thọ Kiểm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Miến. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 306. Bùi Thọ Vũ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 307. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 308. Bùi Thọ Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 309. Bùi Thọ Long  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  28. 203.  Bùi Thọ Duyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Hiên. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 310. Bùi Thị Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 311. Bùi Thị Lê  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 312. Bùi Thị Hằng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    4. 313. Bùi Thị Hường  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    5. 314. Bùi Thọ Hùng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  29. 204.  Bùi Thọ Nhiên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Thị Lanh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 315. Bùi Thị Nhung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  30. 205.  Bùi Thị Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Giáp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 316. Bùi Đức Giang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 317. Bùi Đức Bính  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 318. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  31. 206.  Bùi Thị Nộc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Đức Kinh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 319. Bùi Thị Dinh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 320. Bùi Đức Dương  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  32. 207.  Bùi Thị Gương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? Văn Khiệt. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 321. ? Thị Huyền  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 322. ? Thị Oanh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  33. 208.  Bùi Thị Nhiều Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Phạm Văn Sơn. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 323. Phạm Thị Nhu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  34. 209.  Bùi Thị Liễu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Minh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 324. Bùi Thị Thu  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  35. 210.  Bùi Thị Lựu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  36. 211.  Bùi Thọ Hoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  37. 212.  Bùi Thọ Tiền (Đồng) Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (129.Thọ6, 59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: ? ?. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 325. Bùi Thị Hà  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 326. Bùi Thọ Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  38. 213.  Bùi Thọ Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (132.Thọ6, 61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  39. 214.  Bùi Thị Thoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (132.Thọ6, 61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  40. 215.  Bùi Thị Liên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (133.Thọ6, 61.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  41. 216.  Bùi Tôn Thảo Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  42. 217.  Bùi Thọ Lâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  43. 218.  Bùi Tôn Thảo Uyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  44. 219.  Bùi Thọ Louis Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (137.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  45. 220.  Bùi Thọ Quang Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (139.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  46. 221.  Bùi Thị Minh Nguyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (139.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  47. 222.  Bùi Thọ Nhân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (139.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  48. 223.  Bùi Thọ Phát Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (139.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  49. 224.  Bùi Thọ Nguyên Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (140.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  50. 225.  Bùi Thọ Thiên Phúc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (140.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  51. 226.  Bùi Thọ Hoàng Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (141.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  52. 227.  Bùi Thọ Minh Quân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (142.Tôn6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  53. 228.  Bùi Thọ Hoàng Chiêu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (142.Tôn6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  54. 229.  Bùi Thọ Hoàng Hải Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (143.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  55. 230.  Bùi Thọ Hoàng Huy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (143.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  56. 231.  Bùi Tôn Thị Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (143.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  57. 232.  Bùi Thọ Anh Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (144.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  58. 233.  Bùi Thọ Hoàng Ân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  59. 234.  Bùi Tôn Trúc Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (145.Thọ6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  60. 235.  Nguyễn Ngọc Phương Nghi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (146.Tôn6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  61. 236.  Huỳnh Thị Thảo Trinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Tôn6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  62. 237.  Huỳnh Tiến Đạt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (147.Tôn6, 62.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  63. 238.  Bùi Thọ Thường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Dung. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 327. Bùi Thị Bich  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 328. Bùi Thị Điển  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 329. Bùi Thọ Thọ  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  64. 239.  Bùi Thọ Duyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  65. 240.  Bùi Thọ Cần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  66. 241.  Bùi Thị Hòe Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Trần Thụ. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 330. Bùi Phương Mai  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 331. Bùi Trần Minh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  67. 242.  Bùi Thị Bưởi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Quang Báo. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 332. Bùi Quang Thưởng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 333. Bùi Thị Lan  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  68. 243.  Bùi Thọ Vĩ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (157.Thọ6, 67.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  69. 244.  Bùi Thọ Toàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (160.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Linh. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 334. Bùi Thị Thoa  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 335. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  70. 245.  Bùi Thọ Đoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (160.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  71. 246.  Bùi Thọ Ngọc Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (160.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  72. 247.  Bùi Thọ Doanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (161.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  73. 248.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (161.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  74. 249.  Bùi Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (161.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  75. 250.  Bùi Thọ Ninh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (161.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  76. 251.  Bùi Thị Lệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (162.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  77. 252.  Bùi Thọ Thường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (165.Thọ6, 69.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  78. 253.  Bùi Thị Nhài Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (166.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  79. 254.  Bùi Thọ Thất Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Hiệp. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 336. Bùi Thọ Sơn  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 337. Bùi Thọ Trung  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  80. 255.  Bùi Thọ Thập Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Xô. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 338. Bùi Thọ Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 339. Bùi Thị Bình  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    3. 340. Bùi Thị Phượng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  81. 256.  Bùi Thọ Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Nguyễn Thị Huyền. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 341. Bùi Thọ Lợi  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 342. Bùi Thị Duyên  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  82. 257.  Bùi Thọ Tư Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Vũ Thị Hòe. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 343. Bùi Thọ Hưng  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 344. Bùi Thị Hạnh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  83. 258.  Bùi Thọ Hiền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Thị Lâm. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 345. Bùi Thị Linh  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này

  84. 259.  Bùi Thọ Nghiệp Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  85. 260.  Bùi Thọ Đoàn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  86. 261.  Bùi Thọ Công Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  87. 262.  Bùi Thị Nghệ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  88. 263.  Bùi Thị Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  89. 264.  Bùi Thị Thơm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (170.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  90. 265.  Bùi Thọ Tình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  91. 266.  Bùi Thọ Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  92. 267.  Bùi Thọ Lưu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (173.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  93. 268.  Bùi Thọ Di Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (174.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  94. 269.  Bùi Thị Thùy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (174.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

    Gia đình/Người phối ngẫu: Bùi Văn Quân. [Đại gia đình] [Biểu đồ gia tộc]

    Trẻ em:
    1. 346. Bùi Thị Thủy  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này
    2. 347. Bùi Thị Trang  Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này


Đời: 8

  1. 270.  Bùi Thị Tươi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  2. 271.  Bùi Thị Thắm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  3. 272.  Bùi Thị Ngần Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  4. 273.  Bùi Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  5. 274.  Bùi Thọ Trưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (176.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  6. 275.  Bùi Thọ Dũng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (177.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  7. 276.  Bùi Thọ Cảnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (177.Thọ7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  8. 277.  Nguyễn Văn Lĩnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (180.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  9. 278.  Nguyễn Thị Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (180.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  10. 279.  Nguyễn Thị Duyến Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (180.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  11. 280.  Nguyễn Thị Ngoan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (180.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  12. 281.  Vũ Văn Khiển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (181.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  13. 282.  Đỗ Mạnh Duyệt Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (181.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  14. 283.  Đỗ Thị Dịu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (181.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  15. 284.  Nguyễn Văn Nam Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (182.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  16. 285.  Nguyễn Thị Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (182.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  17. 286.  Nguyễn Thị Nga Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (182.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  18. 287.  Đỗ Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (183.Thị7, 88.Thọ6, 36.Thọ5, 12.Thọ4, 4.Thọ3, 2.Thọ2, 1.?1)

  19. 288.  Bùi Thọ Công Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thọ7, 118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  20. 289.  Bùi Thọ Thành Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thọ7, 118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  21. 290.  Bùi Thị Thuận Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thọ7, 118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  22. 291.  Bùi Thị Tâm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (194.Thọ7, 118.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  23. 292.  Bùi Đức Chính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  24. 293.  Bùi Thị Mùi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  25. 294.  Bùi Thị Vân Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  26. 295.  Bùi Thị Cốm Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  27. 296.  Bùi Đức Trị Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (198.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  28. 297.  Phạm Văn Tường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (199.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  29. 298.  Phạm Văn Hồng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (199.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  30. 299.  Phạm Văn Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (199.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  31. 300.  Phạm Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (199.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  32. 301.  Phạm Thị Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (199.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  33. 302.  Trần Văn Phong Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (200.Thị7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  34. 303.  Bùi Thọ Thắng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (201.Thọ7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  35. 304.  Bùi Thọ Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (201.Thọ7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  36. 305.  Bùi Thọ Đại Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (201.Thọ7, 119.Thọ6, 51.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  37. 306.  Bùi Thọ Vũ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (202.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  38. 307.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (202.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  39. 308.  Bùi Thọ Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (202.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  40. 309.  Bùi Thọ Long Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (202.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  41. 310.  Bùi Thị Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  42. 311.  Bùi Thị Lê Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  43. 312.  Bùi Thị Hằng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  44. 313.  Bùi Thị Hường Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  45. 314.  Bùi Thọ Hùng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (203.Thọ7, 123.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  46. 315.  Bùi Thị Nhung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (204.Thọ7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  47. 316.  Bùi Đức Giang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  48. 317.  Bùi Đức Bính Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  49. 318.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (205.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  50. 319.  Bùi Thị Dinh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (206.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  51. 320.  Bùi Đức Dương Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (206.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  52. 321.  ? Thị Huyền Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (207.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  53. 322.  ? Thị Oanh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (207.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  54. 323.  Phạm Thị Nhu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (208.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  55. 324.  Bùi Thị Thu Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (209.Thị7, 124.Thọ6, 54.Thọ5, 19.Thọ4, 7.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  56. 325.  Bùi Thị Hà Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (212.Thọ7, 129.Thọ6, 59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  57. 326.  Bùi Thọ Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (212.Thọ7, 129.Thọ6, 59.Thọ5, 24.Thọ4, 8.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  58. 327.  Bùi Thị Bich Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (238.Thọ7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  59. 328.  Bùi Thị Điển Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (238.Thọ7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  60. 329.  Bùi Thọ Thọ Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (238.Thọ7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  61. 330.  Bùi Phương Mai Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (241.Thị7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  62. 331.  Bùi Trần Minh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (241.Thị7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  63. 332.  Bùi Quang Thưởng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (242.Thị7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  64. 333.  Bùi Thị Lan Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (242.Thị7, 149.Thọ6, 66.Thọ5, 26.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  65. 334.  Bùi Thị Thoa Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (244.Thọ7, 160.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  66. 335.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (244.Thọ7, 160.Thọ6, 68.Thọ5, 27.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  67. 336.  Bùi Thọ Sơn Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (254.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  68. 337.  Bùi Thọ Trung Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (254.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  69. 338.  Bùi Thọ Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (255.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  70. 339.  Bùi Thị Bình Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (255.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  71. 340.  Bùi Thị Phượng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (255.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  72. 341.  Bùi Thọ Lợi Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (256.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  73. 342.  Bùi Thị Duyên Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (256.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  74. 343.  Bùi Thọ Hưng Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (257.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  75. 344.  Bùi Thị Hạnh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (257.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  76. 345.  Bùi Thị Linh Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (258.Thọ7, 168.Thọ6, 73.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  77. 346.  Bùi Thị Thủy Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (269.Thị7, 174.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)

  78. 347.  Bùi Thị Trang Biểu đồ hậu duệ đến thời điểm này (269.Thị7, 174.Thọ6, 74.Thọ5, 28.Thọ4, 9.Thọ3, 3.Thọ2, 1.?1)